Bài mẫu TOEIC Writing Q1–5: Viết câu tả tranh
5 câu bài mẫu TOEIC Writing Q1–5 (Write a Sentence) kèm bản dịch tiếng Việt và luyện lại chính phần này có chấm điểm tại Hapio Class.
TOEIC SWWriting · Write a Sentence Based on a Picture (Q1–5)

Some people are standing in the water near the shore.
Một vài người đang đứng dưới nước gần bờ.
A group of friends is standing in the water at the lake.
Một nhóm bạn đang đứng dưới nước ở hồ.
Several people are standing in the shallow water and talking.
Vài người đang đứng dưới làn nước nông và trò chuyện.
The people are standing in the water with their trousers rolled up.
Mọi người đang đứng dưới nước với quần được xắn lên.

The woman is reading the document as she prepares for a meeting.
Người phụ nữ đang đọc tài liệu khi cô ấy chuẩn bị cho cuộc họp.
The woman is reading the report as she needs a lot of information.
Người phụ nữ đang đọc báo cáo vì cô ấy cần nhiều thông tin.
She is reading the papers carefully as she gets ready for work.
Cô ấy đang đọc kỹ các giấy tờ khi chuẩn bị cho công việc.
The businesswoman is reading the file as she checks the details.
Nữ doanh nhân đang đọc hồ sơ khi cô ấy kiểm tra các chi tiết.

The people are sitting in front of the computer.
Mọi người đang ngồi trước máy tính.
Two coworkers are talking in front of the computer.
Hai đồng nghiệp đang trò chuyện trước máy tính.
The man and woman are looking at the screen in front of the computer.
Người đàn ông và người phụ nữ đang nhìn màn hình trước máy tính.
A woman is pointing at the screen in front of the computer.
Một người phụ nữ đang chỉ vào màn hình trước máy tính.

There are many clocks on the wall.
Có nhiều đồng hồ trên tường.
Many clocks of different shapes are hanging on the wall.
Nhiều đồng hồ với hình dạng khác nhau đang được treo trên tường.
The shop displays many clocks showing different times.
Cửa hàng trưng bày nhiều đồng hồ chỉ những giờ khác nhau.
Many round clocks are arranged on the brick wall.
Nhiều đồng hồ tròn được sắp xếp trên bức tường gạch.

The man is repairing the car because it was damaged.
Người đàn ông đang sửa chiếc xe vì nó bị hỏng.
The mechanic is repairing the engine because it broke down.
Người thợ máy đang sửa động cơ vì nó bị hư.
He is repairing the vehicle because it stopped working.
Anh ấy đang sửa chiếc xe vì nó đã ngừng hoạt động.
The man is repairing the car because there is a problem with it.
Người đàn ông đang sửa chiếc xe vì nó gặp trục trặc.
Luyện chính phần này có chấm điểm →(Dành cho học viên)
Bình luận
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!