A trip organiser is briefing colleagues before a guided city tour.Một người tổ chức chuyến đi đang phổ biến cho đồng nghiệp trước một tour tham quan thành phố có hướng dẫn viên.
Organiser: Right, you won't need any cash for the coach or for the gallery entrance tomorrow, because the company's already covered all of that.Người tổ chức: Được rồi, các bạn sẽ không cần tiền mặt cho xe khách hay vé vào phòng trưng bày ngày mai, vì công ty đã lo hết rồi.
Cần đăng nhập để lưu tiến độ
Tạo tài khoản miễn phí để luyện nghe chép chính tả, nghe điền từ, nghe sắp xếp câu hay luyện shadowing.